đẽo khoét
Định nghĩa
- Động từ:
- Đục, cắt, tạc để tạo hình hoặc làm hỏng bề mặt vật liệu: "đẽo khoét" chỉ hành động dùng dụng cụ sắc bén (như đục, dao) để loại bỏ một phần chất liệu (gỗ, đá, kim loại) nhằm tạo lỗ, rãnh hoặc hình dạng mong muốn.
- Lấy đi, chiếm đoạt một cách bất chính, thường là tiền bạc hoặc tài sản (lóng, tiếng lóng): "đẽo khoét" mang nghĩa bóng chỉ việc moi móc, bòn rút hoặc tống tiền từ người khác một cách gian dối, áp bức.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa đen (tạo hình):
- Người thợ mộc đẽo khoét từng chi tiết trên tấm gỗ. (Người thợ mộc đục tạc cẩn thận các họa tiết trên gỗ.)
- Họ đẽo khoét đá để làm tượng. (Họ dùng đục để tạo hình tượng từ đá.)
Nghĩa bóng (chiếm đoạt, lóng):
- Bọn tham quan đẽo khoét tiền dân. (Bọn quan lại tham nhũng moi móc tiền của người dân.)
- Hắn ta chuyên đẽo khoét nạn nhân bằng thủ đoạn lừa đảo. (Hắn ta thường tống tiền người khác bằng cách gian dối.)
Các cách sử dụng nâng cao
"đẽo khoét ngân sách": chiếm đoạt tiền từ quỹ công một cách bất hợp pháp.
- Vụ án này phanh phui việc đẽo khoét ngân sách nhà nước. (Vụ án này vạch trần hành vi tham nhũng tiền công.)
"đẽo khoét tài sản": bòn rút dần dần tài sản của ai đó.
- Những kẻ cho vay nặng lãi đẽo khoét tài sản của con nợ. (Những người cho vay lãi cao bòn rút tài sản của người vay.)
Biến thể và từ gần giống
Đẽo (động từ): cắt, gọt, tạc để tạo hình.
- Đẽo cây làm cột. (Chặt gọt cây để làm cột nhà.)
Khoét (động từ): đục, móc để tạo lỗ hoặc lấy đi phần bên trong.
- Khoét lỗ trên tường. (Đục một lỗ trên tường.)
Moi móc (động từ): lấy đi từng ít một, thường bằng cách gian dối — gần nghĩa với nghĩa bóng của "đẽo khoét".
- Họ moi móc từng đồng từ người nghèo. (Họ lấy đi từng đồng tiền từ người nghèo.)
Từ đồng nghĩa
- Đục khoét: cùng nghĩa đen và nghĩa bóng, chỉ hành động đục lỗ hoặc chiếm đoạt.
- Bòn rút: lấy đi dần dần, thường là tiền bạc hoặc sức lực.
- Tống tiền: ép buộc ai đó đưa tiền bằng cách đe dọa — gần nghĩa với nghĩa lóng của "đẽo khoét".
Thành ngữ liên quan
- Đẽo khoét dân lành: chiếm đoạt tài sản của người dân vô tội, thường chỉ sự tham nhũng, áp bức.
- Bọn cường hào đẽo khoét dân lành, khiến ai cũng khốn khổ. (Bọn địa chủ áp bức người dân, làm mọi người đều khổ sở.)